Header Ads

Danh sách trường xét tuyển học bạ THPT năm 2015

Theo thống kê, có 153 trường Đại học xét tuyển học bạ THPT - xét tuyển dựa vào kết quả học tập của học sinh trong 3 năm học THPT. Đối với thí sinh thi cụm thi địa phương vẫn được xét kết quả học cấp 3 vào các trường xét học bạ để tuyển sinh - tức là đỗ hay trượt là do kết quả học bạ, tất nhiên phải đỗ tốt nghiệp THPT (Trừ các trường xét học bạ để sơ tuyển điều kiện còn đỗ hay trượt dựa kết quả thi THPT quốc gia như bình thường thì không được) 
Điều đáng chú ý là: Hầu hết các trường tuyển sinh dựa vào kết quả THPT của thí sinh đều có qui định ngưỡng chất lượng đầu vào, thường điểm trung bình chung 3 năm THPT là 6 điểm trở lên đối ĐH và 5,5 điểm trở lên đối với CĐ và đây cũng là quy định của Bộ GD đối với việc xét kết quả từ học bạ. 
Các em cần lưu ý kỹ thông tin từng trường để nộp hồ sơ cho chính xác, vì có trường xét 2 học kỳ, có trường xét 5 học kỳ… và mức điểm yêu cầu cho xét tuyển cũng khác nhau”.

Việc xét tuyển bằng giấy chứng nhận kết quả THPT quốc gia và học bạ là hai phương thức xét tuyển độc lập, không ảnh hưởng lẫn nhau
. Như vậy thí sinh có thể vừa xét tuyển bằng giấy chứng nhận kết quả THPT quốc gia xét tuyển các nguyện vọng, vừa xét tuyển bằng học bạ trong cùng thời điểm.
Hồ sơ trường xét tuyển bằng học bạ hồ sơ yêu cầu gồm:

(1) - Hồ sơ đăng ký xét tuyển, theo mẫu của nhà trường, Học sinh truy cập website của trường muốn xét tuyển để tải mẫu hồ sơ.
(2) - Bản photo công chứng học bạ THPT.
(3) - Bản photo công chứng giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT chính thức hoặc tạm thời, đối với thí sinh vừa tốt nghiệp.
(4) - Bảo sao các giấy chứng nhận hợp pháp nếu là đối tượng ưu tiên (con liệt sĩ, con thương binh…).
(5) - Lệ phí xét tuyển: (Nếu có) - Học sinh xem yêu cầu của từng trường.
Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển qua đường bưu điện hoặc trực tiếp tại Trung Tâm Tuyển sinh hoặc phòng đào tạo của Trường, được vào Sổ đăng ký căn cứ theo con dấu bưu điện hoặc ngày nộp trực tiếp

Danh sách trường Đại Học xét tuyển học bạ năm 2015

- 5 học kỳ THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 12.
- 6 học kỳ THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12. 
STTTên TrườngHọc kì xét tuyểnĐiểm xét tuyển% xét tuyểnMôn xét tuyểnChi tiết
1Đại học Yersin Đà Lạtlớp 1218 điểm(ĐH); 16,5 điểm (CĐ)60các môn của khối xét tuyển theo ngành
2Học viện âm nhạc quốc gialớp 10,11,12ngữ văn
3Nhạc viện TPHCMlớp 10,11,125,0 trở lênmôn văn
4Đại học Chu Văn Anlớp126 điểm trở lên40Các môn của khối xét tuyển theo ngành
5Đại học xây dựng miền trung6 học kì THPT6,0 điểm tở lên10
6Đại học Đại Namlớp1218 điểm trở lên3 môn thuộc khối xét tuyển
7Đại học công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyênlớp 1236 điểm trở lên3 môn thuộc khối xét tuyển
8Đại học khoa học - ĐH Thái Nguyên2 ki lớp 1236 điểm trở lên3 môn thuộc khối xét tuyển
9Học viên âm nhạc Huếđiêm tổng kết lớp 125,0 điểm trở lênmôn ngữ văn
10Đại học Thành Tâylớp 126,0 điểm (ĐH); 5,5 điểm ( CĐ)60Các môn của khối xét tuyển theo ngành
11Đại học Việt Bắclớp 10,11,126 điểm (ĐH); 5,5 điểm (CĐ)60trung bình các môn
12Đại học Y Hà Nội 6 kì THPT7 điểm hệ Bác sĩ, 6 điểm hệ cử nhân
13Đại học Văn Hiến3 học kì THPT 18 điểm(ĐH); 16,5 điểm (CĐ)3 môn khối xét tuyển
14Đại học công nghiệp Vinh5 kỳ THPT90 điểm trở lên(ĐH); 82,5 điểm trở lên(CĐ)3 môn khối xét tuyển
15Đại học tài chính ngân hàng6 kì 3 môn xét tuyển3môn xét tuyển 18 điểm trở lên ; điểm bình quân môn toán 6 kì trên 6 điểm3 môn thuộc khối xét tuyển
16Đại học công nghệ Đồng Naixét học bạ
17Đại học Thành Đônglớp 1218 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)3 môn thuộc khối xét tuyển
18Đại học Kinh Bắclớp 10,11,126 điểm (ĐH); 5,5 điểm (CĐ)50Điểm trung bình cuối năm 10,11,12
19Đại học quốc tế Miền Đônglớp126 điểm (ĐH); 5,5 điểm (CĐ)40điểm trung bình lớp 12 và điểm trung bình 3môn xét tuyển lớp 12
20Đại học thể dục thể thao Bắc NinhCả năm 10,11,125,5 điểm(ĐH); 5,0 điểm (CĐ)toán, sinh kết hợp năng khiếu
21Đại học Hàng HảiCả năm lớp 10,11,126,0 điểm (ĐH); 5,5 điểm ( CĐ)Điểm trung bình môn
22Đại học Điện lựcCả năm lớp 10,11,128.0 điểm(ĐH), 6.5 điểm (CĐ)10Tổng điểm 3 môn
23Đại học dân lập Phú XuânCả năm lớp 10,11,1218 điểm (ĐH), 16,5 điểm (CĐ)40Tổng điểm 3 năm
24Đại học Công nghiệp Quảng NinhHọc kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)20Điểm trung bình môn
25Đại học công nghệ thông tin Gia ĐịnhLớp 12 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)80Điểm trung bình môn
26Đại học Bách khoa Hà Nội (điều kiện sơ tuyển)6 học kỳ THPT20 điểm trở lênTổng điểm trung bình của các môn học thuộc tổ hợp 3 môn thi xét tuyển
27Đại học Tài chính Marketing5 học kỳ THPT 18 điểm trở lên20Toán, Văn, Anh
28Đại học Cửu LongLớp 10,lớp 11, lớp 12 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)40Tổ hợp môn xét tuyển
29Đại học Tây Bắc5 học kỳ 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)Ngành ngoài sư phạmTổ hợp môn xét tuyển
30Đại học Sao Đỏ6 học kỳ THPT 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)Tổ hợp môn xét tuyển
31Đại học Hà Hoa TiênLớp 1218 điểm (ĐH); 16.5 điểm (CĐ)Tổng 3 môn xét tuyển
32Đại học công nghệ Sài GònLớp 12Tổ hợp môn xét tuyển
33Đại học Hải Dương6 học kỳ THPT 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)50Trung bình chung các môn xét tuyển
34Đại học Quang TrungLớp 1218 điểm (ĐH); 16.5 điểm (CĐ)50Tổng 3 môn xét tuyển
35Đại học Lương Thế VinhLớp 1218 điểm (ĐH); 15 điểm (CĐ)Tổng 3 môn xét tuyển
36Đại học Thành Đô5 học kỳ70
37Đại học Quốc tế Hồng Bàng6 học kỳ THPT18 điểm (ĐH); 16.5 điểm (CĐ)Tổng 3 môn xét tuyển
38Đại học khoa học và công nghệ Hà Nội (Sơ tuyển)Lớp 10,lớp 11, lớp 126,5Trung bình chung các năm
39Đại học Đông Đô5 học kỳ THPT 6.0 điểm trở lên70Các môn của khối xét tuyển theo ngành
40Đại học Nguyễn Trãi5 học kỳ THPT 90 điểm trở lên50Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn
41Đại học Trưng Vương2 học kì lớp 125,5 điểm trở lên (CĐ); 6,0 điểm (ĐH)70Các môn của khối xét tuyển theo ngành
42Đại học Mỹ thuật Công nghiệplớp 10,11,12 và điểm thi trong kỳ thi Quốc giaVăn
43Đại học Công nghiệp Việt Hung2 học kì lớp 12650Các môn của khối xét tuyển theo ngành
44Đại học Công nghiệp Việt Trì5 học kỳ THPT 90 điểm trở lên60Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn
45Đại học Bình Dương5 học kỳ THPT 70Trung bình điểm  3 môn xét tuyển
46Đại học Tây Đô5 học kỳ THPT 625Trung bình điểm  3 môn xét tuyển
46Đại học Công nghệ miền Đônghọc kì 1, học kì 2 lớp 12 và kết quả tốt nghiệp625Trung bình điểm  3 môn xét tuyển
5 học kỳ THPT 625Trung bình điểm  3 môn xét tuyển
47Đại học Quốc gia TPHCM (Sơ Tuyển)Lớp 10, 11 và học kì 1 lớp 126,5Trung bình năm học
48Đại học Y Hà Nội (Sơ tuyển)5 học kỳ THPT 7 điểm hệ Bác sĩ, 6 điểm hệ cử nhânToán, Hóa, Sinh
49Đại học Phan ThiếtLớp 10, 11, 126.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ50Trung bình cộng các môn
50ĐH Nam Cần Thơ5 học kỳ THPT 6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ70
51ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM5 học kỳ THPT 20Trung bình cộng các môn
52Đại học ngoại thương (Sơ tuyển)Lớp 10, 11, 126,5Trung bình cộng các môn
53Đại học Lạc Hồng2 học kì lớp 1263 môn theo tổ hợp xét tuyển
54ĐH Nguyễn Tất ThànhLớp 10,11,126.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐTổng kết học bạ
55Đại học Hoa Sen (Sơ tuyển)5 học kỳ THPT 6
56ĐH Bà Rịa Vũng Tàu18 điểm ĐH, 16.5 hệ CĐ40Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển
57Học viện báo chí và tuyên truyền (Sơ tuyển)học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 126,5Điểm tổng kết
58ĐH Công nghiệp TPHCM10
59ĐH kinh tế Nghệ Anhọc kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 126.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ30Trung bình cộng các môn
60Đại học Thủy Lợi (Sơ tuyển)10,11,125.5 Điểm tổng kết
61Đại học Đại Nam1218 điểm hệ ĐH, 16.5 hệ CĐTổng điểm 3 môn khối xét tuyển
62ĐH Y Dược Thái Bình5 học kỳ THPT19.5 điểm (Trừ ngành điều dưỡng, y tế công cộng 16.5)Toán, Hóa, Sinh
63ĐH Dân lập Hải Phòng6 học kỳ THPT6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ40%Tổng điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển
64Học viện ngân hàng (Sơ tuyển)6 học kỳ THPT6,5Điểm trung bình
65ĐH Quốc tế Sài Gòn126.5 hệ ĐH, 6.0 hệ CĐĐiểm trung bình
66ĐH kỹ thuật Y tế Hải Dương (Sơ tuyển)6 học kỳ THPTHệ Bác sĩ đa khoa 6.5, hệ cử nhân 6.0 điểmToán, Hóa, Sinh
67ĐH Tài nguyên môi trường TPHCM10,11,126.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ30%Tổng điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển
68ĐH Thủ Dầu Một (Sơ tuyển)10,11,125.5 điểmĐiểm tổng kết
69Đại học kiến trúc Đà Nẵng5 học kỳ THPT18 điểm hệ ĐH, 16.5 hệ CĐTổng điểm 3 môn khối xét tuyển
70Đại học Hòa Bình Hà Nội5 học kỳ THPT18 điểm hệ ĐH, 16.5 hệ CĐ70%Tổng điểm 3 môn khối xét tuyển
71ĐH kinh tế tài chính TPHCM5 học kỳ THPT6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐTổng điểm 3 môn khối xét tuyển
72ĐH Đồng Tháplớp 1224 điểmTổng điểm 3 môn khối xét tuyển (môn chính nhân 2)
73Đại học Tân Tạo10,11,126.5 Điểm trung bình cả năm
74Cao đẳng ký thuật Lý Tự trọnglớp 12TB 5,5 điểm trở lên70
75Cao đẳng kinh tế kĩ thuật miền Nam5 kì THPT hoặc lớp 12TB 5,5 điểm trở lêntổ hợp môn xét tuyển
76Cao đẳng thủy lợi Bắc Bộlớp 10,11, 12TB 5,5 điểm trở lên75các môn xét tuyển và TB môn 3 năm học
77Cao đẳng công nghệ thông tin TPHCM5 học kì16,5 điểm trở lên50tổ hợp môn xét tuyển
78Cao đẳng bách khoa Đà  Nẵnglớp 1216,5 điểm trở lên50tổ hợp môn xét tuyển
79Cao đẳng công nghiệp Tuy Hòa6 học kì THPT5,5 điểm trở lên40tổ hợp môn xét tuyển
80Trường cao đẳng thủy sảnlớp 1216,5 điểm trở lên70tổ hợp môn xét tuyển
81Cao đẳng nông lâm Đông Bắclớp 12TB 5,5 điểm trở lên70tổ hợp môn xét tuyển
82Cao đẳng công nghệ thương mại Hà Nộilớp 12TB 5,5 điểm trở lên50tổ hợp môn xét tuyển
83Cao đẳng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái Nguyênlớp 12TB 5,5 điểm trở lên40tổ hợp môn xét tuyển
84Cao đẳng Cần Thơlớp 12 TB 5,5 điểm trở lên20tổ hợp môn xét tuyển
85Cao đẳng công nghệ và quản trị doanh nghiệp lớp 12 hoặc 5 kì học82,5 điểm trở lên40
86Cao đẳng phát thanh truyền hình 15 kì họcTB 5,5 điểm trở lên50tổ hợp môn xét tuyển
87Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội6 kì họcTB 5,5 điểm trở lên80các môn xét tuyển 
88Cao đắng công nghiệp Thái Nguyênlớp 10,11,12TB 5,5 điểm trở lên60các môn xét tuyển 
89Cao đẳng kinh tế kĩ thuật Hà Nộilớp 12TB 5,5 điểm trở lên50các môn xét tuyển 
90Cao đẳng Bách Việt5 học kì82,5 điểm trở lên40các môn xét tuyển 
91Cao đẳng tài nguyên và môi trường Miền Trung5 kì học16,5 trở lên60các môn xét tuyển 
92Cao đẳng kinh tế kĩ thuật Phú Thọlớp 1216,5 điểm trở lên80các môn theo khối xét tuyển
93Cao đẳng cơ khí luyện kim5 kì họcTB các môn 27,5 điểm trở lên60các môn theo khối xét tuyển
94Cao đẳng y tế Phú Thọlớp 10,11,12TB 5,5 điểm trở lên70các môn theo khối xét tuyển
95Cao đẳng công nghiệp Việt Đức5 kì học16,5 điểm trở lên80các môn theo khối xét tuyển
96Cao đẳng Lạc Việtlớp 12 và 5 kì họcTB 5,5 điểm trở lên60các môn theo khối xét tuyển
97Cao đẳng giao thông vận tải miền trung 6 kì học THPT16,5 điểm trở lên50các môn theo khối xét tuyển
98Cao đẳng công thương TPHCM5 kì học THPTTB 5,5 điểm trở lên30các môn theo khối xét tuyển
99Cao đẳng nông nghiệp và phát triển nông thônlớp 10,11, kì I lớp 12TB 5,5 điểm trở lên40các môn theo khối xét tuyển
100Cao đẳng kinh tế công nghệ TPHCM5 kì học hoặc lớp 12TB 5,5 điểm trở lên50
101Cao đẳng cộng đồng Hải Phònglớp 10,11,1216,5 điểm trở lên100các môn theo khối xét tuyển
102Cao đẳng y tế Quảng Ninhlớp 12TB 5,5 điểm trở lên80các môn theo khối xét tuyển
103Cao đẳng y tế Yên Báilớp 10,11,12TB 5,5 điểm trở lên
104Cao đẳng công nghiệp Hưng Yên6 học kì THPTTB 5,5 điểm trở lên60các môn theo khối xét tuyển
105Cao đẳng công nghệ Thủ Đức5 học kì THPT16,5 điểm trở lên30các môn theo khối xét tuyển
106Cao đẳng kinh tế tài chính Thái Nguyênlớp 1216,5 điểm trở lên50các môn theo khối xét tuyển
107Cao đẳng công nghệ Hà Nộilớp 1216,5 điểm trở lên
108Cao đẳng hàng hải 16 học kì THPT15,0 điểm trở lêncác môn theo khối xét tuyển
109Cao đẳng y tế Hà NamLớp 12TB 5,5 điểm trở lên50các môn theo khối xét tuyển
110Cao đẳng Bến Tre6 học kì THPT16,5 điểm trở lên50các môn theo khối xét tuyển
111Cao đẳng kĩ thuật Kiên Gianglớp 12TB 5,5 điểm trở lên60
112Cao đẳng kĩ thuật trung ương5 học kì27,5 điểm trở lên50
113Cao đẳng công nghệ thông tin Việt HànLớp 10,11,12TB 5,5 điểm trở lên50các môn theo khối xét tuyển
114Cao đẳng văn hóa nghệ thuật du lịch Sài Gònlớp 12 hoặc 5 kì họcTB 5,5 điểm trở lên60các môn theo khối xét tuyển
115Cao đẳng cộng đồng Hà NộiLóp 10, 11, 1216,5 điểm trở lên
116Cao đẳng giao thông vận tải TPHCM5 học kì80 điểm trở lên
117Cao đẳng Viễn Đông3 học kìTB 5,5 điểm trở lêncác môn theo khối xét tuyển
118Cao đẳng công nghiệp thực phẩm5 học kì16,5 điểm trở lên50các môn theo khối xét tuyển
119Cao đẳng công nghiệp Phúc Yên6 học kì THPTTB 5,5 điểm trở lên50các môn theo khối xét tuyển
120Cao đẳng tài chính hải quanLóp 10, 11, 12TB 5,5 điểm trở lên40
121Cao đẳng cộng đồng Hà Tây6 học kì THPTTB 5,5 điểm trở lên50các môn theo khối xét tuyển
122Cao đẳng xây dựng Nam Địnhlớp 12TB 5,5 điểm trở lên20
123Cao đẳng cộng đồng Vĩnh Longlớp 1216,5 điểm trở lên50các môn theo khối xét tuyển
124Cao đẳng công nghiệp hóa chấtlớp 1216,5 điểm trở lên70
125Cao đẳng văn hóa nghệ thuật Đăk Lăklớp 1216,5 điểm trở lên35các môn theo khối xét tuyển
126Cao Đẳng Hải Dương5 học kìTB 27,5 điểm trở lên40
127Cao đẳng y tế Lạng Sơnlớp 10, 11,12TB 16,5 điểm trở lên
128Cao đẳng Hoan Châulớp 12TB 5,5 điểm trở lên80
129Cao đẳng ASEAN5 học kìTB 16,5 điểm trở lên70các môn theo khối xét tuyển
130Cao đẳng công nghệ và quản trị Sonadezi6 học kì THPTTB 5,5 điểm trở lên
131Cao đẳng nông nghiệp Nam Bộ5 học kì THPTTB 16,5 điểm trở lên80các môn theo khối xét tuyển
132Cao đẳng mĩ thuật Đồng NaiLớp 10, 11, 12văn
133Cao đẳng xây dựng Nam Địnhlớp 12
134Cao đẳng Phương Đông Đà Nẵng5 học kì THPTTB 16,5 điểm trở lêncác môn theo khối xét tuyển
135Cao đẳng văn hóa nghệ thuật Nghệ Anlớp 1216,5 điểm trở lêncác môn theo khối xét tuyển
136Cao đẳng sư phạm trung ương Nha Tranglớp 12TB 5 điểm trở lên25
137Cao đẳng y tế Thái Nguyênlớp 1230
138Cao đẳng công nghiệp dệt may thời trang Hà Nội5 học kì5,5 điểm trở lên50
139Cao đẳng y tế Thái Bìnhlớp 126,5 điểm trờ lên
140Cao đẳng công nghiệp và xây dựng lớp125,5 điểm trở lên50
141Cao đẳng công nghiệp HuếLớp 12 TB 5,5 điểm trở lên25các môn theo khối xét tuyển
142Cao đẳng công nghiệp Cẩm Phảlớp 12TB 5,5 điểm trở lên50các môn theo khối xét tuyển
143Cao đẳng giao thông vận tải IIlớp 10,11,1216,5 điểm trở lêncác môn theo khối xét tuyển
144Cao đẳng thông tin Đà Nẵng
145Cao đẳng kinh tế tài chính Vĩnh Longlớp 12TB 5,5 điểm trở lên30các môn theo khối xét tuyển
146Cao đẳng kinh tế kĩ thuật ĐH Thái NguyênLớp 10, 11,12TB 16,5 điểm trở lên40
147Cao đẳng văn hóa nghệ thuật Thái BìnhLớp 10, 11,12TB 5,5 điểm trở lên50
148Cao đẳng du lịch thương mạilớp 10,11,12TB 5,5 điểm trở lên50các môn xét theo khối
149Cao đẳng kinh tế kĩ thuật thương mạilớp 12TB 15,5 điểm trở lên60các môn xét theo khối
150Cao đẳng dược Phú Thọlớp 10, 11,12TB 5,5 điểm trở lên50các môn xét theo khối
151Cao đẳng cộng đồng Đồng Tháplớp 12TB 5,5 điểm trở lên50các môn xét theo khối
152Cao đẳng kĩ thuật công nghiệp6 học kì THPTTB 5,5 điểm trở lên
153Cao đẳng sư phạm Bà Rịa Vũng Tàu5 học kìTB 5,5 điểm trở lên20

HOTLINE : 0948.323.868 - 0965.85.05.25 ( Thầy Tuệ)

Thí sinh vui lòng gọi điện thoại trước để được tư vấn và hỗ trợ nộp hồ sơ
Powered by Blogger.