Header Ads

Đại học Quốc Gia Hà Nội công bố điểm xét tuyển năm 2017

Đại học Quốc Gia Hà Nội công bố điểm xét tuyển năm 2017. Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo điểm ngưỡng đăng ký xét tuyển vào các ngành/chương trình đào tạo của các trường đại học thành viên và Khoa trực thuộc như sau:

TT
Mã trường
Mã ngành
Tên ngành
Điểm ngưỡng ĐKXT*(tổng điểm 3 môn thi)
Tổ hợp môn xét tuyển
Ghi chú
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ, ĐHQGHN
1. Nhóm ngành Công nghệ thông tin và Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
1
QHI
52480101
Khoa học Máy tính
20
A00
A02
2
QHI
52480201
Công nghệ Thông tin
20
A00
A02
3
QHI
52480201 (NB)
Công nghệ Thông tin định hướng thị trường Nhật Bản
20
A00
A02
4
QHI
52480104
Hệ thống Thông tin
20
A00
A02
5
QHI
52480102
Truyền thông và Mạng máy tính
20
A00
A02
6
QHI
52510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
20
A00
A02
7
QHI
52520214
Kỹ thuật máy tính
20
A00
A02
2. Nhóm ngành Vật lí kĩ thuật
7
QHI
QHI.TĐ1
Kỹ thuật năng lượng
16
A00
A02
8
QHI
52520401
Vật lí kỹ thuật
16
A00
A02
3. Nhóm ngành Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử và Cơ kĩ thuật
9
QHI
52520101
Cơ kỹ thuật
16
A00
A02
10
QHI
52510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
16
A00
A02
11
QHI
QHI.TĐ2
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng-Giao thông
16
A00
A02
4. Các CTĐT chất lượng cao đáp ứng Thông tư 23/2014
12
QHI
52480101 (CLC)
Khoa học Máy tính
16
A01
D07
D08
13
QHI
52510302 (CLC)
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
16
A01
D07
D08
II. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQGHN
1
QHT
52460101
Toán học
17.5
A00
A01
D07
D08
2
QHT
Thí điểm
Toán – Tin ứng dụng
17.5
A00
A01
D07
D08
3
QHT
52460115
Toán cơ
17.5
A00
A01
D07
D08
4
QHT
52480105
Máy tính và khoa học thông tin
17.5
A00
A01
D07
D08
5
QHT
52440102
Vật lí học
17.5
A00
A01
A02
C01
6
QHT
52430122
Khoa học vật liệu
15.5
A00
A01
A02
C01
7
QHT
52520403
Công nghệ hạt nhân
17.5
A00
A01
A02
C01
8
QHT
52440221
Khí tượng học
15.5
A00
A01
A14
D10
9
QHT
52440224
Thủy văn
15.5
A00
A01
A14
D10
10
QHT
52440228
Hải dương học
15.5
A00
A01
A14
D10
11
QHT
52440112
Hoá học
17.5
A00
B00
C02
D07
12
QHT
52510401
Công nghệ kỹ thuật hoá học
17.5
A00
B00
C02
D07
13
QHT
52720403
Hoá dược
19.5
A00
B00
C02
D07
14
QHT
52510401 (CLC) (*)
Công nghệ kỹ thuật hoá học (CTĐT CLC)
15.5
A00
B00
C02
D07
*Tiếng Anh đạt tối thiểu 5/10 điểm
15
QHT
52440217
Địa lí tự nhiên
15.5
A00
A01
B00
C04
16
QHT
52850103
Quản lý đất đai
17.5
A00
A01
B00
C04
17
QHT
52440201
Địa chất học
15.5
A00
A01
D01
D90
18
QHT
52520501
Kỹ thuật địa chất
15.5
A00
A01
D01
D90
19
QHT
52850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
17.5
A00
A01
D01
D90
20
QHT
52420101
Sinh học
17.5
A00
B00
B03
D08
21
QHT
52420201
Công nghệ sinh học
19.5
A00
B00
B03
D08
22
QHT
52420201 (CLC) (*)
Công nghệ sinh học  (CTĐT CLC)
15.5
A00
B00
B03
D08
*Tiếng Anh đạt tối thiểu 5/10 điểm
23
QHT
52440301
Khoa học môi trường
17.5
A00
A01
B00
D90
24
QHT
52440306
Khoa học đất
15.5
A00
A01
B00
D90
25
QHT
52510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
17.5
A00
A01
B00
D90
III. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN, ĐHQGHN
1
QHX
52320101
Báo chí
20
D78-83
A00
C00
D01-06
2
QHX
52310201
Chính trị học
17
D78-83
A00
C00
D01-06
3
QHX
52760101
Công tác xã hội
17
D78-83
A00
C00
D01-06
4
QHX
52220213
Đông phương học
20
D78-83
A00
C00
D01-06
5
QHX
52220104
Hán Nôm
17
D78-83
A00
C00
D01-06
6
QHX
52340401
Khoa học quản lí
17
D78-83
A00
C00
D01-06
7
QHX
52320202
Khoa học thư viện
17
D78-83
A00
C00
D01-06
8
QHX
52220310
Lịch sử
17
D78-83
A00
C00
D01-06
9
QHX
52320303
Lưu trữ học
17
D78-83
A00
C00
D01-06
10
QHX
52220320
Ngôn ngữ học
17
D78-83
A00
C00
D01-06
11
QHX
52310302
Nhân học
17
D78-83
A00
C00
D01-06
12
QHX
52360708
Quan hệ công chúng
20
D78-83
A00
C00
D01-06
13
QHX
52340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
20
D78-83
A00
C00
D01-06
14
QHX
52340107
Quản trị khách sạn
20
D78-83
A00
C00
D01-06
15
QHX
52340406
Quản trị văn phòng
17
D78-83
A00
C00
D01-06
16
QHX
52220212
Quốc tế học
17
D78-83
A00
C00
D01-06
17
QHX
52310401
Tâm lí học
20
D78-83
A00
C00
D01-06
18
QHX
52320201
Thông tin học
17
D78-83
A00
C00
D01-06
19
QHX
 Thí điểm (52220309)   
Tôn giáo học
17
D78-83
A00
C00
D01-06
20
QHX
52220301
Triết học
17
D78-83
A00
C00
D01-06
21
QHX
52220330
Văn học
17
D78-83
A00
C00
D01-06
22
QHX
52220113
Việt Nam học
17
D78-83
A00
C00
D01-06
23
QHX
52310301
Xã hội học
17
D78-83
A00
C00
D01-06
IV. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐHQGHN
1
QHF
52220201
Ngôn ngữ Anh
15.5
D01
D78
D90
2
QHF
52140231
Sư phạm tiếng Anh
15.5
D01
D78
D90
3
QHF
52220202
Ngôn ngữ  Nga
15.5
D01
D02
D78
D90
4
QHF
52140232
Sư phạm tiếng Nga
15.5
D01
D02
D78
D90
5
QHF
52220203
Ngôn ngữ Pháp
15.5
D01
D03
D78
D90
6
QHF
52140233
Sư phạm tiếng Pháp
15.5
D01
D03
D78
D90
7
QHF
52220204
Ngôn ngữ Trung
15.5
D01
D04
D78
D90
8
QHF
52140234
Sư phạm tiếng Trung
15.5
D01
D04
D78
D90
9
QHF
52220205
Ngôn ngữ Đức
15.5
D01
D05
D78
D90
10
QHF
52220209
Ngôn ngữ Nhật
15.5
D01
D06
D78
D90
11
QHF
52140236
Sư phạm tiếng Nhật
15.5
D01
D06
D78
D90
12
QHF
52220210
Ngôn ngữ  Hàn Quốc
15.5
D01
D78
D90
13
QHF
52140237
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
15.5
D01
D78
D90
14
QHF
52220211
Ngôn ngữ  Ả Rập
15.5
D01
D78
D90
V. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐHQGHN
1
QHE
52310101
Kinh tế
16.5
A01
D01
A00
C15
2
QHE
52310104
Kinh tế phát triển
16
A01
D01
A00
C15
3
QHE
52310106
Kinh tế quốc tế
15.5
A01
D01
A00
C15
4
QHE
52340101
Quản trị kinh doanh
15.5
A01
D01
A00
C15
5
QHE
52340201
Tài chính - Ngân hàng
15.5
A01
D01
A00
C15
6
QHE
52340301
Kế toán
17
A01
D01
A00
C15
7
QHE
52310106 CLC
Kinh tế quốc tế (CLC)
15.5
D90
D96
8
QHE
52340101 CLC
Quản trị kinh doanh (CLC)
15.5
D90
D96
9
QHE
52340201 CLC
Tài chính - Ngân hàng (CLC)
15.5
D90
D96
VI. TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC, ĐHQGHN
1
QHS
52140209
Sư phạm Toán
16.5
A00
D90-95
A16
2
QHS
52140211
Sư phạm Vật lý
16.5
A00
A01, D26-30
C01
3
QHS
52140212
Sư phạm Hóa học
16.5
A00
D07, D21-25
C02
4
QHS
52140213
Sư phạm Sinh học
16
B00
D08, D31-35
B03
5
QHS
52140217
Sư phạm Ngữ văn
16.5
C00
D01-06
D78-83
C14
6
QHS
52140218
Sư phạm Lịch sử
16
C00
C19
C03
D14, D61-65
VII. KHOA LUẬT, ĐHQGHN
1
QHL
52380101
Luật học
16.5
C00
D01-06
D78-83
D90-95
2
QHL
52380109
Luật Kinh doanh
17
D01-06
A00
D78-83
D90-95
VIII. KHOA Y DƯỢC, ĐHQGHN
1
QHY
52720101
Y đa khoa
21
B00
2
QHY
52720401
Dược học
21
A00
3
QHY
52720601          CLC
Răng hàm mặt
18
B00
Tiếng Anh đạt tối thiểu 4/10 điểm
IX. KHOA QUỐC TẾ, ĐHQGHN
1
QHQ
52340120
Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)
15.5
A00
A01
D01-06
D72-77
2
QHQ
Thí điểm 52340399
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán (đào tạo bằng tiếng Anh)
15.5
A00
A01
D01-06
D72-77
3
QHQ
52340405
Hệ thống thông tin quản lí (đào tạo bằng tiếng Anh)
15.5
A00
A01
D01-06
D72-77



- Điểm ngưỡng xét tuyển được làm tròn đến 0,25                                               
- Điểm tối tiểu cho mỗi môn thi/bài thi trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn 1,0 điểm
Chúc các bạn may mắn
Tag:Tag: Điểm chuẩn, điểm chuẩn đại học 2017, diem chuan, diem chuan dai hoc 2017, diem xet tuyen dai hoc, xem diem chuan dai học

Powered by Blogger.