Header Ads

Điểm chuẩn đại học Sư Phạm Hà Nội 2016-2017

Điểm chuẩn đại học Sư Phạm Hà Nội 2016-2017. Thi đại học là một trong những kỳ thi quan trong nhất của những bạn học sinh. Sau những năm tháng rèn luyện, dùi mài kinh sử cuối cùng các bạn cũng đã hoàn thành bài thi của mình. Các bạn, các vị phụ huynh đã chọn trường cho con em mình chưa? Dưới đây tuyensinh247.edu.vn giới thiệu đến các bạn điểm chuẩn trường đại học Sư Phạm Hà Nội năm 2016 nhằm giúp các bạn có cơ sở để so sánh điểm chuẩn giữa các trường và có sự lựa chọn trường đại học đúng đắn, phù hợp với bản thân, các bạn học sinh.

Điểm chuẩn đại học Sư Phạm Hà Nội 2016-2017

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
152760101DCông tác xã hộiD01; D02; D0318.25
252760101CCông tác xã hộiC0018
352760101BCông tác xã hộiD14; D62; D6416.5
452480201BCông nghệ thông tinA0118.25
552480201ACông nghệ thông tinA0016.75
652460101DToán họcD0120.75
752460101CToán họcA01---
852460101BToán họcA0020.5
952420101BSinh họcB0018.25
1052420101ASinh họcA0020
1152310403DTâm lý học giáo dục...D01; D02; D0320.25
1252310403CTâm lý học giáo dục..C0021.75
1352310403BTâm lý học Giáo dục.B0018.5
1452310403ATâm lý học - Giáo dụcC0319.25
1552310401DTâm lý học (Tâm lý học trường học)D01; D02; D0320.5
1652310401CTâm lý học (Tâm lý học trường học)C0024
1752310401BTâm lý học (Tâm lý học trường học)B0019.75
1852310401ATâm lý học (Tâm lý học trường học)C0318
1952310201HChính trị học (Kinh tế chính trị MAC Lênin)D01; D02; D0318.25
2052310201GChính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin)D84; D86; D8716
2152310201EChính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin)C1417.75
2252310201DChính trị học (Triết học Mác Lê nin)D01; D02; D0317
2352310201CChính trị học (Triết học Mác Lênin)C0018
2452310201BChính trị học (Triết học Mác - Lênin)C0318
2552310201AChính trị học (Triết học Mác - Lenin)A0020.5
2652220330DVăn họcD01; D02; D0320.25
2752220330CVăn họcC0023.25
2852220201Ngôn ngữ AnhD01---
2952220113DViệt Nam họcD01; D02; D0318.75
3052220113CViệt Nam họcC0020
3152220113BViệt Nam họcC0421.25
3252140233DSP Tiếng PhápD01; D02; D0325.75
3352140233CSP Tiếng PhápD15; D42; D4428.75
3452140231Sư phạm Tiếng AnhD0132
3552140222Sư phạm Mỹ thuậtH0020.5
3652140221Sư phạm Âm nhạcN0022.5
3752140219CSP Địa lýC0024.75
3852140219BSP Địa lýC0422.75
3952140219ASP Địa lýA0016.5
4052140218DSP Lịch sửD14; D62; D6417
4152140218CSP Lịch sửC0023.75
4252140217DSP Ngữ vănD01; D02; D0322
4352140217CSP Ngữ vănC0026
4452140214CSP Kĩ thuật công nghiệpC0116.25
4552140214BSP Kĩ thuật công nghiệpA0116
4652140214ASP Kĩ thuật công nghiệpA0016.25
4752140213ESP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)D0716.5
4852140213DSP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)D0817.25
4952140213CSP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)A0119.5
5052140213BSP Sinh họcB0021.5
5152140213ASP Sinh họcA0018
5252140212BSP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)D0718.5
5352140212ASP Hoá họcA0023
5452140211GSP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)C0123.75
5552140211ESP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)A0123.25
5652140211DSP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)A0022.5
5752140211CSP Vật lýC0124
5852140211BSP Vật lýA0122.5
5952140211ASP Vật lýA0022.75
6052140210DSP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)A0119.5
6152140210CSP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)A0017
6252140210BSP Tin họcA0118.75
6352140210ASP Tin họcA0018.25
6452140209DSP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)D0124.25
6552140209CSP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)A0125.25
6652140209BSP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)A0024
6752140209ASP Toán họcA0024.75
6852140208CGiáo dục Quốc phòng – An ninhC0024.25
6952140208BGiáo dục Quốc phòng – An ninhC0119.25
7052140208AGiáo dục Quốc phòng – An ninhA0019.75
7152140206BGiáo dục Thể chấtT01---
7252140206AGiáo dục Thể chấtT00---
7352140205DGiáo dục chính trịD01; D02; D0318.25
7452140205CGiáo dục chính trịC0021.25
7552140205BGiáo dục chính trịD66; D68; D7018.75
7652140205AGiáo dục chính trị.C1418.25
7752140204DGiáo dục công dânD01; D02; D0320
7852140204CGiáo dục công dânC0022.5
7952140204BGiáo dục công dânD66; D68; D7018.75
8052140204AGiáo dục công dânC1419.25
8152140203DGiáo dục Đặc biệtD01; D02; D0320
8252140203CGiáo dục Đặc biệtC0022.5
8352140203BGiáo dục Đặc biệtB0318.75
8452140202DGiáo dục Tiểu học - SP Tiếng AnhD0122.75
8552140202CGiáo dục Tiểu học - SP Tiếng AnhD11---
8652140202BGiáo dục Tiểu họcD11; D52; D54---
8752140202AGiáo dục Tiểu họcD01; D02; D0322.75
8852140201CGiáo dục Mầm non - SP Tiếng AnhM0217.25
8952140201BGiáo dục Mầm non - SP Tiếng AnhM0118.5
9052140201AGiáo dục Mầm nonM0021.25
9152140114DQuản lí giáo dụcD01; D02; D0321
9252140114CQuản lí giáo dụcC0022.25
9352140114AQuản lí giáo dụcA0021.5

Xem thêm các thông tin về trường đại học Sư Phạm Hà Nội: http://hnue.edu.vn/

Được tạo bởi Blogger.